cách ly

Học thuật
Thân thiện
cách ly

Bệnh nhân đeo khẩu trang và ở trong phòng cách ly.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tách riêng ra, không cho tiếp xúc với bên ngoài hoặc với người khác để ngăn ngừa sự lây lan (thường bệnh tật): Hành động tách biệt một người, một nhóm người hoặc một khu vực ra khỏi cộng đồng lý do y tế, an toàn.
    • Tạo ra khoảng cách, sự tách biệt: Hành động làm cho hai hay nhiều sự vật, hiện tượng không còn liên hệ, ảnh hưởng trực tiếp đến nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm sẽ bị cách ly tại bệnh viện.
    • Nhà chức trách quyết định cách ly toàn bộ khu phố sau khi phát hiện ca bệnh.
    • Công nghệ này giúp cách ly hoàn toàn âm thanh bên ngoài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị cách ly": ở trong trạng thái bị tách biệt theo quy định.
    • Người về từ vùng dịch phải bị cách ly tại nhà trong 14 ngày.
  • "cho cách ly": thực hiện việc tách biệt đối với ai/cái .
    • Cơ sở y tế đã cho cách ly tất cả những người tiếp xúc gần.
  • "thực hiện cách ly": tiến hành biện pháp tách biệt một cách chính thức.
    • Thành phố thực hiện cách ly xã hội để kiểm soát dịch bệnh.
Biến thể từ gần giống
  • Cách li: Đây biến thể chính tả khác của "cách ly", cùng nghĩa cách dùng. ( dụ: ).
  • Sự cách ly (danh từ): Chỉ hành động hoặc tình trạng bị tách biệt.
    • Thời gian sự cách ly bắt buộc.
  • Khu cách ly (danh từ): Khu vực được dành riêng để tách biệt người hoặc vật.
    • Bệnh nhân được đưa vào khu cách ly ngay lập tức.
Từ đồng nghĩa
  • Cô lập: Tách biệt hoàn toàn, không sự liên hệ nào với bên ngoài.
  • Phong tỏa: Ngăn chặn, không cho ra vào một khu vực (thường rộng hơn).
  • Tách biệt: Làm cho ở riêng ra, không còn liền nhau hoặc liên quan.
Các cụm từ liên quan
  • Cách ly xã hội: Biện pháp hạn chế tiếp xúc giữa người với người trong cộng đồng để giảm lây lan bệnh.
    • Chính phủ kêu gọi người dân thực hiện cách ly xã hội.
  • Cách ly y tế: Việc tách biệt tính chất y tế đối với người mắc bệnh, người nghi mắc bệnh hoặc người tiếp xúc với nguồn bệnh.
    • Tất cả các trường hợp F1 đều phải thực hiện cách ly y tế tập trung.
  • Tự cách ly: Tự nguyện thực hiện việc tách biệt bản thân tại nhà hoặc nơi trú.
    • Anh ấy đang tự cách ly sau chuyến công tác nước ngoài.
cách ly

Bệnh nhân đeo khẩu trang và ở trong phòng cách ly.

  1. x. cách li.